QUÀ TẶNG XÂY DỰNG

ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG XÂY DỰNG

định-mức-sử-dụng-vật-liệu-trong-xây-dựng

Định mức sử dung vật liệu trong xây dựng

Tên sách: ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG XÂY DỰNG

Tác giả: Bộ Xây dựng

Khổ sách: 20,5 x 20,5 cm

Số trang: 196

Năm xuất bản: 2017

Giá: 133.000

MỤC LỤC

Thuyết minh và hướng dẫn định mức sử dụng vật liệu trong xây dựng                    

PHẦN I: ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU

Chương I: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác bê tông

Định mức cấp phối vật liệu vữa bê tông

11.10000 Định mức cấp phối vật liệu cho 1m 3 bê tông                                        

11.11000 Định mức cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PCB 30                    

11.11100 Độ sụt 2 ÷ 4 cm                                                                                         

11.11200 Độ sụt 6 ÷ 8 cm                                                                                         

11.11300 Độ sụt 14 ÷ 17 cm                                                                                    

11.12000 Định mức cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PCB 40                     

11.12100 Độ sụt 2 ÷ 4 cm                                                                                         

11.12200 Độ sụt 6 ÷ 8 cm                                                                                      

11.12300 Độ sụt 14 ÷ 17 cm                                                                                  

Định mức cấp phối vật liệu vữa bê tông khác                                                      

11.21000 Định mức cấp phối vật liệu cho 1m 3 vữa bê tông đặc biệt                 

Định mức vật liệu công tác ván khuôn cây chống cho công tác bê tông          

11.30000 Định mức vật liệu ván khuôn bê tông đổ tại chỗ                                  

11.31000 Định mức vật liệu ván khuôn gỗ                                                             

11.32000 Định mức vật liệu ván khuôn kim loại                                                   

11.33000 Định mức vật liệu ván khuôn ván ép định hình                                      

11.34000 Định mức vật liệu ván khuôn bằng ván ép phủ phim                             

11.35000 Định mức vật liệu ván khuôn bằng nhựa                                                

11.40000 Định mức vật liệu công tác ván khuôn bê tông đúc sẵn                       

11.41000 Định mức vật liệu ván khuôn gỗ                                                             

11.50000 Định mức vật liệu làm sàn để vật liệu, cầu công tác  

11.51000 Định mức vật liệu làm sàn để vật liệu  

11.52000 Định mức vật liệu làm cầu công tác  

Chương II: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác xây, trát và hoàn thiện

Định mức cấp phối vật liệu cho các loại vữa xây, trát

12.10000 Định mức cấp phối vật liệu cho các loại vữa xây, trát  

12.10100 Định mức cấp phối vữa xây trát sử dụng xi măng PCB30  

12.10200 Định mức cấp phối vữa xây trát sử dụng xi măng PCB40  

12.10300 Định mức cấp phối vật liệu cho 1m 3 vữa xây, trát đặc biệt 

Định mức vật liệu dùng để xây

12.21000 Xây các kết cấu bằng gạch đất sét nung  

12.21100 Xây các kết cấu bằng gạch chỉ 

12.21200 Xây các kết cấu bằng gạch thẻ 

12.21300 Xây các kết cấu bằng gạch ống  

12.21400 Xây các kết cấu bằng gạch rỗng  

12.21000 Xây các kết cấu bằng gạch thông gió 

12.22000 Xây các kết cấu bằng gạch bê tông rỗng  

12.22100 Xây các kết cấu bằng gạch bê tông đúc rỗng  

12.23000 Xây các kết cấu bằng gạch Silicát  

12.24000 Xây các kết cấu bằng gạch chịu lửa  

12.25000 Xây các kết cấu bằng đá  

11.25100 Xây các kết cấu bằng đá hộc  

11.25200 Xây các kết cấu bằng đá đẽo  

11.25300 Xây các kết cấu bằng đá ong  

11.25400 Xây các kết cấu bằng đá xanh miếng hình đa giác  

11.25500 Xây các kết cấu bằng đá chẻ  

Định mức vật liệu các công tác hoàn thiện

12.31000 Định mức vật liệu công tác trát, láng  

12.31100 Trát tường bằng vữa thông thường  

12.31200 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang  

12.31300 Trát trụ xà, dầm, giằng, trần, sênô, mái hắt, lam ngang  

12.31400 Trát các kết cấu khác  

12.31500 Trát tường xây bằng gạch ACC vữa bê tông nhẹ  

12.31600 Láng bề mặt các kết cấu  

12.32000 Định mức vật liệu công tác lát, ốp  

12.32100 Lát gạch bề mặt các kết cấu 

12.32200 Lát đá bề mặt các kết cấu  

12.32300 Lát, ốp bề mặt các kết cấu bằng vật liệu cách nhiệt  

12.32400 Ốp gạch lên bề mặt các kết cấu  

12.32500 Ốp đá bề mặt các kết cấu  

12.32600 Ốp, dán bề mặt các kết cấu bằng các loại vật liệu khác  

12.33000 Định mức vật liệu công tác làm sàn, trần, vách ngăn, lợp mái, xây bờ

nóc, bờ chảy

12.33100 Định mức vật liệu công tác làm sàn  

12.33200 Định mức vật liệu công tác làm trần  

12.33300 Định mức vật liệu công tác làm vách ngăn  

12.33400 Định mức vật liệu dùng để lợp mái  

12.33500 Định mức vật liệu dùng để xây bờ nóc, bờ chảy  

12.34000 Định mức vật liệu công tác quét vôi, sơn bả 

12.34100 Định mức vật liệu công tác quét vôi  

12.34200 Định mức vật liệu công tác bả  

12.34300 Định mức vật liệu sơn bề mặt kết cấu công trình  

12.34400 Định mức vật liệu sơn bề mặt gỗ  

12.34500 Định mức vật liệu dùng để sơn bề mặt kim loại  

12.34600 Định mức vật liệu công tác sơn khác  

Chương III: Định mức sử dụng vật liệu làm giàn giáo

13.10000 Định mức vật liệu làm giàn giáo tre  

13.11000 Định mức vật liệu làm giàn giáo tre trong công tác xây tường và kết

cấu tương tự khác

13.12000 Định mức vật liệu làm giàn giáo trát, giàn giáo đóng cọc cừ 

Chương IV: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác sản xuất kết cấu gỗ

Định mức vật liệu sản xuất vi kèo, giằng vì kèo

14.10000 Định mức vật liệu sản xuất vì kèo  

14.11000 Vì kèo gỗ mái ngói không trần  

14.12000 Vì kèo hỗn hợp gỗ thép mái ngói không trần  

14.13000 Vì kèo gỗ mái fibrô xi măng không trần  

14.14000 Vì kèo hỗn hợp gỗ thép mái fibrô xi măng không trần  

14.20000 Định mức vật liệu sản xuất giằng vì kèo  

14.21000 Giằng vì kèo gỗ mái ngói không trần 

14.22000 Giằng vì kèo hỗn hợp gỗ thép mái ngói không trần  

14.23000 Giằng vì kèo hỗn hợp gỗ thép mái ngói có trần khẩu độ vì kèo từ 6m

÷ 10,5m

14.24000 Giằng vì kèo hỗn hợp gỗ thép mái ngói có trần khẩu độ vì kèo từ 12m

÷ 15m

Chương V: Định mức sử dụng vật liệu để gia công kim loại và sản xuất kết cấu kim loại

15.10000 Định mức vật liệu công tác gia công kim loại 

15.11000 Định mức vật liệu công tác hàn  

15.11100 Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, đầu thép hàn không có góc vát  

15.11200 Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, đầu thép hàn có góc vát hình chữ

Y,V với góc vát 60

15.11300 Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, một đầu thép cắt vát góc 45

15.11400 Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, hai đầu thép hàn cắt vát hình chữ X

với góc vát 60

15.11500 Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, một đầu thép hàn có góc vát hình

chữ K với góc vát 

15.11600 Hàn điện hồ quang, hàn ghép chồng, chữ T, hàn góc không có góc vát 

15.11700 Hàn hơi  

15.12000 Định mức vật liệu công tác cắt kim loại 

15.12100 Cắt thép tấm 

15.12200 Cắt thép góc  

15.12300 Cắt thép hình U (lòng máng)  

15.12400 Cắt thép hình I  

15.12500 Cắt thép vuông  

15.12600 Cắt thép tròn  

15.12700 Cắt các chi tiết bằng thép có chiều dày ≤ 10mm  

15.12800 Cắt mũ đinh tán và bu lông  

15.12900 Hơ nắn kết cấu thép bằng hơi ôxy và đất đèn  

15.13000 Hàn, buộc cốt thé, sản xuất chi tiết chôn ngầm trong bê tông  

15.13100 Hàn, buộc cốt thép trong bê tông  

15.13200 Sản xuất chi tiết chôn ngầm trong bê tông  

15.20000 Định mức vật liệu dùng để sản xuất vì kèo thép  

15.21000 Định mức vật liệu sản xuất vì kèo thép mái ngói  

15.22000 Định mức vật liệu sản xuất vì kèo thép mái fibrô xi măng  

15.22100 Vì kèo thép mái Fibrô xi măng khẩu độ L=12m, bước cột B = 6m  

15.22200 Vì kèo thép mái Fibrô xi măng khẩu độ L=15m, bước cột B = 6m  

15.22300 Vì kèo thép mái Fibrô xi măng khẩu độ L=18m, bước cột B = 6m  

15.23000 Định mức vật liệu sản xuất vì kèo thép mái tôn  1

15.23100 Vì kèo thép mái tôn khẩu độ L= 12m, bước cột B= 6m  

15.23200 Vì kèo thép mái tôn khẩu độ L= 15m, bước cột B= 6m  

15.23300 Vì kèo thép mái tôn khẩu độ L= 18m, bước cột B= 6m  

15.24000 Định mức vật liệu sản xuất vì kèo thép mái lợp tấm bê tông cốt thép  

15.24100 Vì kèo thép mái lợp tấm bê tông cốt thép khẩu độ L=15m, bước cột B= 6m

15.25000 Định mức vật liệu sản xuất giằng vì kèo thép 

15.25100 Định mức vật liệu sản xuất giằng vì kèo thép theo thanh đứng  

15.25200 Định mức vật liệu sản xuất giằng vì kèo thép nghiêng theo mái  

15.25300 Định mức vật liệu sản xuất giằng xà gồ vì kèo thép  

15.25500 Định mức vật liệu sản xuất giằng ray, giằng cầu treo

15.30000 Định mức vật liệu dùng để gia công, lắp dựng kết cấu xây dựng hầm,

15.31000 Định mức vật liệu gia công, lắp ráp cốt thép và kết cấu kim loại trong

hầm

15.32000 Định mức vật liệu gia công vì kèo sắt gia cố hầm  

15.33000 Định mức vật liệu gia công móc treo cáp  

Chương VI: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác bảo ôn

16.10000 Định mức vật liệu dùng để bảo ôn  

16.20000 Định mức vật liệu dùng để cách nhiệt bề mặt nóng

16.30000 Định mức vật liệu dùng để bọc cách nhiệt chống gỉ 1m ống dẫn gaz

16.31000 Dạng bọc cách nhiệt bình thường  

16.32000 Dạng bọc cách nhiệt có gia cố  

16.33000 Dạng bọc cách nhiệt gia cố nhiều

16.40000 Định mức vật liệu dùng để cách nhiệt hơi nước

16.41000 Định mức vật liệu dùng để bọc cách nhiệt bề mặt bê tông cốt thép bằng vật liệu cuộn

16.42000 Định mức vật liệu dùng để bọc cách thuỷ nhiệt bằng vật liệu cuộn

trong phòng vệ sinh

16.51000 Định mức vật liệu bảo ôn bằng Striropho tấm  

16.60000 Định mức vật liệu bảo ôn cách nhiệt đường ống

16.70000 Định mức vật liệu bảo ôn cách nhiệt thiết bị bằng bông khoáng

16.80000 Định mức vật liệu dùng để sơn đường ống 

16.90000 Định mức vật liệu dùng làm lớp gia cố khi bảo ôn ống gió và cấu kiện

có mặt phẳng, mặt cong lớn

Chương VII: Định mức sử dụng vật liệu cho một số công tác khác

17.10000 Định mức vật liệu công tác chống thấm, chống ẩm  

17.20000 Định mức vật liệu dùng làm khớp nối, khe co giãn 

PHẦN II: ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU

21.1000  Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công  

21.2000  Định mức hao hụt vữa bê tông

21.3000  Định mức hao hụt vật liệu khâu trung chuyển  

21.4000  Định mức hao hụt vật liệu khâu gia công  

21.5000 Định mức hao hụt vật liệu trong khâu vận chuyển ngoài công trình và

bảo quản tại kho

PHỤ LỤC

Phụ lục trọng lượng đơn vị vật liệu 

Nhóm vật liệu không kim loại  

Nhóm vật liệu kim loại  

Quan hệ đơn vị đo đường kính ống  

Phụ lục phân loại gỗ